Mức phạt các hành vi bạo lực gia đình: hành hạ ngược đãi, xúc phạm danh dự nhân phẩm, cưỡng ép cô lập, bạo lực tình dục, bạo lực về kinh tế, bỏ mặc không chăm sóc, cưỡng ép ra khỏi chỗ ở, cùng vi phạm về báo tin, cấm tiếp xúc và bảo mật thông tin người bị bạo lực.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Trái pháp luật | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bạo lực gia đình | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 47 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hành hạ, ngược đãi như bắt nhịn ăn, nhịn uống, bắt chịu rét, mặc rách, không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bỏ mặc, không quan tâm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình hoạt động | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 52 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bạo lực gia đình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bạo lực gia đình với người không được tiếp xúc | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 53 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Kiểm soát tài sản, thu nhập của thành viên gia đình nhằm tạo tình trạng lệ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Quan hệ tình dục trái ý muốn của vợ hoặc chồng nhưng không bị truy cứu trách | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 41 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng các công cụ, phương tiện hoặc các vật dụng khác gây thương tích cho | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 45 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cưỡng ép thành viên gia đình lao động quá sức | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |