Mức phạt về an ninh, trật tự — bạo lực gia đình
Mức phạt các hành vi bạo lực gia đình: hành hạ ngược đãi, xúc phạm danh dự nhân phẩm, cưỡng ép cô lập, bạo lực tình dục, bạo lực về kinh tế, bỏ mặc không chăm sóc, cưỡng ép ra khỏi chỗ ở, cùng vi phạm về báo tin, cấm tiếp xúc và bảo mật thông tin người bị bạo lực.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành hạ, ngược đãi như bắt nhịn ăn, nhịn uống, bắt chịu rét, mặc rách, không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Lăng mạ, chì chiết hoặc hành vi cố ý khác xúc phạm danh dự, nhân phẩm thành | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 39 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bỏ mặc, không quan tâm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Đánh đập hoặc hành vi cố ý khác xâm hại đến sức khỏe, tính mạng thành viên gia | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng các công cụ, phương tiện hoặc các vật dụng khác gây thương tích cho | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Bạo lực gia đình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng, đầy đủ nhiệm vụ, quy trình, quy định tiếp nhận, xử lý tin | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hủy hoại tài sản chung của gia đình hoặc tài sản riêng của thành viên khác | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cưỡng ép thành viên gia đình nghe âm thanh, xem hình ảnh, đọc nội dung kích | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 40 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cưỡng ép thành viên gia đình ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 45 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Kỳ thị, phân biệt đối xử về hình thể, giới tính, năng lực của thành viên gia | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Kiểm soát tài sản, thu nhập của thành viên gia đình nhằm tạo tình trạng lệ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
- Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).
