Hiển thị 1–15
trong tổng số 104 doanh nghiệp
Mã số thuế:
0901238569
Người đại diện:
NGUYỄN ĐINH DŨNG
Địa chỉ:
Thôn Mạo Đồng, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901235688
Địa chỉ:
Thôn 6, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901234490
Địa chỉ:
Thôn Trà Phương, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901234388
Địa chỉ:
Đội 2, Thôn Mão Cầu, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901231411
Người đại diện:
NHỮ QUANG BÍNH
Địa chỉ:
Thôn Mão Cầu, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901231203
Người đại diện:
HOÀNG DƯƠNG THÔN
Địa chỉ:
Thôn Bích Tràng, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901229331
Người đại diện:
NGUYỄN VĂN SÁNG
Địa chỉ:
Thôn 4, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901223629
Người đại diện:
NGUYỄN GIA CƯỜNG
Địa chỉ:
Thôn Đan Tràng, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901218876
Địa chỉ:
Thôn Ân Thi 1, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901216773
Người đại diện:
NGUYỄN THÀNH LUÂN
Địa chỉ:
Thôn Bình Xá, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901216533
Người đại diện:
NGUYỄN TUẤN NGHĨA
Địa chỉ:
Thôn Mão Đông, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901213483
Địa chỉ:
Thôn 6, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901213130
Địa chỉ:
Thôn Gạo Nam, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901201569
Địa chỉ:
Thôn Mão Cầu, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901199599
Người đại diện:
NGUYỄN VĂN MẠNH
Địa chỉ:
Trà Phương, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hồng Quang
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 26 km²
Trên địa bàn Xã Hồng Quang hiện ghi nhận 104 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 74 đang hoạt động (71,2%) và 30 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 22 đơn vị (21,2%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (28), Công nghiệp chế biến, chế tạo (25), Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ (7).
104
Tổng doanh nghiệp
74
Đang hoạt động
30
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
28
Công nghiệp chế biến, chế tạo
25
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
7
Xây dựng
7
Vận tải kho bãi
5
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
5
Giáo dục và đào tạo
4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
4
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
82
-
Công ty cổ phần
7
-
Doanh nghiệp tư nhân
5
-
Hợp tác xã
4
-
Trường học / cơ sở giáo dục
2
-
Hộ kinh doanh
1
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
74
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
22
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
3
-
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
3
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
2