Hiển thị 1–15
trong tổng số 231 doanh nghiệp
Mã số thuế:
0901241970
Địa chỉ:
Thôn Cốc Khê, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901241699
Người đại diện:
LÊ THỊ THANH HẢI
Địa chỉ:
Thôn Cốc Ngang, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901238329
Địa chỉ:
Thôn Lê Xá, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901238103
Địa chỉ:
Lô CN 1.7-2, Cụm Công Nghiệp Kim Động, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901238093
Người đại diện:
VŨ THỊ PHƯƠNG
Địa chỉ:
thôn Cao Xá, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901235920
Địa chỉ:
Thôn Bình Đôi, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901235913
Địa chỉ:
Km11+600, Quốc lộ 39, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901235279
Người đại diện:
Hồ Thị Huyền
Địa chỉ:
Thôn Lương Hội, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901234613
Người đại diện:
TRẦN THỊ NHƯ NẾT
Địa chỉ:
Thôn Chính Nghĩa, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901234349
Địa chỉ:
Lô CN3.1-2, CCN Chính Nghĩa, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901234324
Địa chỉ:
Thôn Đồng Lý, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901232694
Người đại diện:
ĐINH THỊ HƯƠNG
Địa chỉ:
Xóm 2, thôn Cốc Khê, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901231901
Địa chỉ:
Số nhà 62, Đường Tân Hưng, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901231997
Địa chỉ:
Thôn Lương Hội, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Mã số thuế:
0901231605
Người đại diện:
ĐOÀN THANH QUÝ
Địa chỉ:
Thôn Lương Hội, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lương Bằng
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 29 km²
Trên địa bàn Xã Lương Bằng hiện ghi nhận 231 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 145 đang hoạt động (62,8%) và 86 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 58 đơn vị (25,1%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Công nghiệp chế biến, chế tạo (61), Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (48), Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ (16).
Trong 90 ngày gần nhất có 2 đơn vị mới được cấp mã số thuế.
231
Tổng doanh nghiệp
145
Đang hoạt động
86
Ngừng / tạm ngừng
2
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Công nghiệp chế biến, chế tạo
61
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
48
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
16
Xây dựng
13
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
12
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc
11
Vận tải kho bãi
7
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
7
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
146
-
Công ty cổ phần
50
-
Ủy ban nhân dân
8
-
Hợp tác xã
7
-
Trường học / cơ sở giáo dục
5
-
Cơ quan nhà nước khác
4
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
144
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
58
-
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
11
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
9
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
8