Hiển thị 1–15
trong tổng số 200 doanh nghiệp
Mã số thuế:
4001331386
Người đại diện:
ĐỖ THỊ PHƯỢNG
Địa chỉ:
Đường số 5, thôn Tam Mỹ, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001328055
Địa chỉ:
Tổ 6, thôn Khương Mỹ, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001326442
Người đại diện:
NGUYỄN THỊ NGỌC ANH
Địa chỉ:
Tổ 5, Thôn Khương Mỹ, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001325872
Người đại diện:
LƯƠNG THỊ LÊNH
Địa chỉ:
Tổ 4, Thôn Khương Mỹ, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001317896
Địa chỉ:
Quốc lộ 1A, Thôn Phú Hưng, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001316821
Địa chỉ:
Tổ 2, Thôn Tam Mỹ, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001316638
Địa chỉ:
Tổ 8, Thôn Vĩnh An Bắc, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001315923
Địa chỉ:
Thửa đất 489, Bản đồ số 08, Thôn Diêm Điền, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001315754
Địa chỉ:
Thôn Ngọc An, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001315761
Địa chỉ:
Tổ 9, Thôn Long Thạnh, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001315627
Địa chỉ:
Thôn Bích An, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001315296
Địa chỉ:
Thôn Hà Lộc, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001313404
Địa chỉ:
Tổ 5, Thôn Bà Bầu, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001300282
Người đại diện:
Nguyễn Trần Vĩnh Hiển
Địa chỉ:
Tổ 6, Thôn Phú Khê, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001299326
Người đại diện:
Phạm Quốc Cường
Địa chỉ:
Thôn Phú Hưng, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tam Xuân
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 67 km²
Trên địa bàn Xã Tam Xuân hiện ghi nhận 200 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 84 đang hoạt động (42,0%) và 116 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 46 đơn vị (23,0%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (54), Xây dựng (50), Công nghiệp chế biến, chế tạo (25).
200
Tổng doanh nghiệp
84
Đang hoạt động
116
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
54
Xây dựng
50
Công nghiệp chế biến, chế tạo
25
Vận tải kho bãi
17
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
12
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
11
Giáo dục và đào tạo
5
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
4
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
119
-
Công ty TNHH MTV
44
-
Công ty cổ phần
18
-
Hợp tác xã
9
-
Doanh nghiệp tư nhân
4
-
Trường học / cơ sở giáo dục
2
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
84
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
51
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
46
-
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
13
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
6