Hiển thị 1–12
trong tổng số 12 doanh nghiệp
Mã số thuế:
4001300451
Người đại diện:
Trần Văn Thủ
Địa chỉ:
Thôn Ra Lang, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001275759
Người đại diện:
Ngô Thị Huyền Diễm
Địa chỉ:
Thôn Ra Đung, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001259644
Người đại diện:
Đoàn Nguyên Chương
Địa chỉ:
Bhlô Bền, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001236157
Người đại diện:
Nguyễn Thị Thái Hiền
Địa chỉ:
Thôn Bhlô Bền, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001177783
Người đại diện:
Nguyễn Thị Xứng
Địa chỉ:
Thôn Bền, Xã Sông Kôn(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001172094
Người đại diện:
Lê Văn Năm
Địa chỉ:
Thôn Sông Voi, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001035517
Người đại diện:
NGÔ VĂN BỪNG
Địa chỉ:
Thôn Pho, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001035524
Người đại diện:
Hà Thị Mẹo Hòa
Địa chỉ:
Jơ Ngây, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4000790820
Người đại diện:
Phạm Vũ Dũng
Địa chỉ:
Thôn Bhơhôồng, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4001161198
Người đại diện:
Phạm Vũ Dũng
Địa chỉ:
Thôn Bhơhôồng, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4000481036
Người đại diện:
Trần Văn Hiệp
Địa chỉ:
Thôn Ra Đung, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Mã số thuế:
4000442076
Người đại diện:
Trần Quang Hòa
Địa chỉ:
Thôn Ra Đung, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Sông Kôn
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 213 km²
Trên địa bàn Xã Sông Kôn hiện ghi nhận 12 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 8 đang hoạt động (66,7%) và 4 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 2 đơn vị (16,7%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Xây dựng (4), Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ (2), Giáo dục và đào tạo (2).
12
Tổng doanh nghiệp
8
Đang hoạt động
4
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Xây dựng
4
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
2
Giáo dục và đào tạo
2
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
1
Công nghiệp chế biến, chế tạo
1
Hoạt động kinh doanh bất động sản
1
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
1
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
5
-
Công ty cổ phần
2
-
Trường học / cơ sở giáo dục
2
-
Tổ hợp tác
1
-
Công ty TNHH MTV
1
-
Hợp tác xã
1
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
8
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
1
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
1