CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU
| Mã số thuế | 6200105804 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Tân Uyên, Lai Châu, Việt Nam. |
| Người đại diện | Doãn Minh Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/10/2026 17:55 |
Ngành nghề kinh doanh
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU
Mã số thuế 6200105804 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6200105804 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 62 là số phân khoảng; bảy chữ số 0010580 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU còn hoạt động không?
Mã số thuế 6200105804 của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn 3, Xã Tân Uyên, Lai Châu, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Tân Uyên, Lai Châu.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU là Doãn Minh Hải theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 6200105804.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG - LAI CHÂU là Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (mã ngành A0210). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 81 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Uyên
122Tổng doanh nghiệp
76Đang hoạt động
46Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lai Châu: 2.662 doanh nghiệp, trong đó 1.333 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH MTV41
Công ty TNHH27
Công ty cổ phần20
Hợp tác xã14
Trường học / cơ sở giáo dục12
Doanh nghiệp tư nhân4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST76
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký29
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST7
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh5
