Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu)
| Tên tiếng Việt | Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) |
| Địa chỉ | Thôn Kon Tu Rằng, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Đinh Hà Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 07:45 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| J5811 | Xuất bản sách |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5320 | Chuyển phát |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| S9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1076 | Sản xuất chè |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| S9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1811 | In ấn |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Câu hỏi thường gặp về Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu)
Địa chỉ của Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) ở đâu?
Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Kon Tu Rằng, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Măng Đen, Quảng Ngãi.
Xuất hóa đơn cho Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu), mã số thuế 6101254763 và địa chỉ Thôn Kon Tu Rằng, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 6101254763 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6101254763 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 61 là số phân khoảng; bảy chữ số 0125476 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Ai là người đại diện của Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu)?
Người đại diện của Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) là Huỳnh Đinh Hà Giang theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 6101254763.
Thông tin mã số thuế 6101254763 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của Công ty TNHH BIOPHAP (Nộp thay nhà thầu) được đồng bộ gần nhất lúc 07:45 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Măng Đen
185Tổng doanh nghiệp
95Đang hoạt động
90Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH60
Công ty TNHH MTV46
Công ty cổ phần44
Hợp tác xã13
Cơ quan nhà nước khác6
Trường học / cơ sở giáo dục4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST95
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST43
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký32
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh9
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Huỳnh Đinh Hà Giang"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ngãi
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
