| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BIOPHAP |
| Tên viết tắt | BIOPHAP |
| Tên tiếng Anh | BIOPHAP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BIOPHAP |
| Địa chỉ | Thôn Kon Tu Răng, Xã Măng Đen, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Đinh Hà Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/10/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 12:08 Cập nhật ngay |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| J5811 | Xuất bản sách |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| S9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| S9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1811 | In ấn |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua