CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT
| Mã số thuế | 5801438531 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT |
| Tên viết tắt | VIET TECHNOLOGY FARM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET TECHNOLOGY FARM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tân Thành, Xã Đinh Văn Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tuyết Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/07/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/07/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/10/2026 22:09 |
Ngành nghề kinh doanh
| D3511 | Sản xuất điện |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT
CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT còn hoạt động không?
Mã số thuế 5801438531 của CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT, mã số thuế 5801438531 và địa chỉ Thôn Tân Thành, Xã Đinh Văn Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 5801438531 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5801438531 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 58 là số phân khoảng; bảy chữ số 0143853 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT là Sản xuất điện (mã ngành D3511). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI CÔNG NGHỆ VIỆT có mã số thuế 5801438531, được cấp ngày 23/07/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đinh Văn Lâm Hà
338Tổng doanh nghiệp
190Đang hoạt động
148Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH260
Công ty cổ phần24
Công ty TNHH MTV19
Doanh nghiệp tư nhân10
Cơ quan nhà nước khác7
Chưa phân loại4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST190
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST61
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký61
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST14
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh12
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Tuyết Mai"
Có tổng cộng 299 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
