CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC |
| Tên viết tắt | CAO BAC INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | CAO BAC INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CAO BAC INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 30, đường 3/10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đức Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 04:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K66120 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC
Thông tin mã số thuế 4700270489 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC được đồng bộ gần nhất lúc 04:56 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC ở đâu?
CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ dân phố 30, đường 3/10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng.
CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC còn đăng ký tên CAO BAC INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4700270489 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC còn hoạt động không?
Mã số thuế 4700270489 của CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CP XÂY DỰNG HẠ TẦNG CAO BẮC, mã số thuế 4700270489 và địa chỉ Tổ dân phố 30, đường 3/10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nùng Trí Cao
323Tổng doanh nghiệp
175Đang hoạt động
148Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 2.809 doanh nghiệp, trong đó 1.383 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH192
Công ty cổ phần46
Doanh nghiệp tư nhân24
Công ty TNHH MTV23
Hợp tác xã18
Công ty khác9
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST175
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST78
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký41
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh24
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Đức Tùng"
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
