CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO |
| Địa chỉ | Tổ 7, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Bá Khánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/02/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/02/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 14:56 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN, mã số thuế 4601505073 và địa chỉ Tổ 7, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN còn hoạt động không?
Mã số thuế 4601505073 của CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN còn đăng ký tên CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4601505073 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 7, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Gia Sàng, Thái Nguyên.
Thông tin mã số thuế 4601505073 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KHAVICO THÁI NGUYÊN được đồng bộ gần nhất lúc 14:56 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Gia Sàng
678Tổng doanh nghiệp
328Đang hoạt động
350Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH436
Công ty cổ phần142
Doanh nghiệp tư nhân58
Công ty TNHH MTV15
Hợp tác xã9
Công ty khác5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST328
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký145
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST105
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh67
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST33
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Bá Khánh"
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
