CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI
| Mã số thuế | 4601145381 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI |
| Tên viết tắt | VXEN,.JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET XUAN MOI ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VXEN,.JSC |
| Địa chỉ | TDP Minh Đức, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Trọng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/10/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/10/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 15:16 |
Ngành nghề kinh doanh
| E3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI là Nguyễn Đức Trọng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4601145381.
Thông tin mã số thuế 4601145381 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI được đồng bộ gần nhất lúc 15:16 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI đăng ký địa chỉ trụ sở tại TDP Minh Đức, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên.
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI còn đăng ký tên VIET XUAN MOI ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4601145381 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI còn hoạt động không?
Mã số thuế 4601145381 của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT XUÂN MỚI đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phúc Thuận
93Tổng doanh nghiệp
44Đang hoạt động
49Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH57
Công ty cổ phần22
Doanh nghiệp tư nhân7
Hợp tác xã4
Trường học / cơ sở giáo dục3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST44
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký26
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST16
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Đức Trọng"
Có tổng cộng 159 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
