Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà
| Mã số thuế | 4400135552-003 |
| Tên tiếng Việt | Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà |
| Địa chỉ | 256 Đường 9B, , Quảng Trị, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/04/1993 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/10/2026 05:23 |
Ngành nghề kinh doanh
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
Câu hỏi thường gặp về Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà
Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà còn hoạt động không?
Mã số thuế 4400135552-003 của Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (01/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà, mã số thuế 4400135552-003 và địa chỉ 256 Đường 9B, , Quảng Trị, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 4400135552-003 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4400135552-003 có 13 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 44 là số phân khoảng; bảy chữ số 0013555 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Ba chữ số cuối 003 là số thứ tự của đơn vị phụ thuộc, nghĩa là Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp mang mã số thuế 4400135552.
Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (mã ngành C23950).
Mã số thuế của Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà là bao nhiêu?
Chi nhánh công ty XD sông Đà 6 tại Đông Hà có mã số thuế 4400135552-003, được cấp ngày 28/04/1993. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
