CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG
| Mã số thuế | 3702219045 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG |
| Tên viết tắt | CTY CP KHAI HOAN BINH DUONG |
| Tên tiếng Anh | NAM BINH DUONG SS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CTY CP KHAI HOAN BINH DUONG |
| Địa chỉ | 325/3B Đường Lê Hồng Phong, Tổ 9, khu phố Phú Hòa 8, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Nguyệt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/10/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 14:45 |
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG
Mã số thuế 3702219045 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3702219045 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 37 là số phân khoảng; bảy chữ số 0221904 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại 325/3B Đường Lê Hồng Phong, Tổ 9, khu phố Phú Hòa 8, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Phú Lợi, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 76 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG còn đăng ký tên NAM BINH DUONG SS COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3702219045 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH SS NAM BÌNH DƯƠNG có mã số thuế 3702219045, được cấp ngày 09/10/2013. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Lợi
4.059Tổng doanh nghiệp
1.862Đang hoạt động
1.995Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.742
Công ty TNHH MTV841
Công ty cổ phần321
Doanh nghiệp tư nhân71
Trường học / cơ sở giáo dục17
Hợp tác xã14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.862
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.051
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST607
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh208
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký194
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST129
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Thị Nguyệt"
Có tổng cộng 54 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
