CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ
| Mã số thuế | 3603210330 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ |
| Tên viết tắt | VINH PHU IE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VINH PHU INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VINH PHU IE CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 175, Tổ 4, Ấp Thành Công, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thụy Phong Lưu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/09/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/09/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 20:10 |
Ngành nghề kinh doanh
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ, mã số thuế 3603210330 và địa chỉ Số 175, Tổ 4, Ấp Thành Công, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ là Nguyễn Thụy Phong Lưu theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 3603210330.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ còn hoạt động không?
Mã số thuế 3603210330 của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ có mã số thuế 3603210330, được cấp ngày 16/09/2014. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VĨNH PHÚ còn đăng ký tên VINH PHU INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3603210330 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phước An
575Tổng doanh nghiệp
366Đang hoạt động
209Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đồng Nai: 54.766 doanh nghiệp, trong đó 25.761 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH440
Công ty TNHH MTV69
Công ty cổ phần36
Doanh nghiệp tư nhân12
Chưa phân loại6
Cơ quan nhà nước khác3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST365
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký123
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST38
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST38
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh10
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
