CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL
| Mã số thuế | 2500615005 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL |
| Tên viết tắt | DENKO MECHANICAL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | DENKO MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DENKO MECHANICAL CO., LTD |
| Địa chỉ | Lô C3-3, KCN Bá Thiện II, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tạ Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 13:57 |
Ngành nghề kinh doanh
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL
CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL còn đăng ký tên DENKO MECHANICAL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2500615005 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL còn hoạt động không?
Mã số thuế 2500615005 của CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL, mã số thuế 2500615005 và địa chỉ Lô C3-3, KCN Bá Thiện II, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2500615005 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2500615005 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 25 là số phân khoảng; bảy chữ số 0061500 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DENKO MECHANICAL là Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (mã ngành C2825). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 71 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bình Xuyên
376Tổng doanh nghiệp
256Đang hoạt động
117Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH280
Công ty cổ phần48
Công ty TNHH MTV27
Hợp tác xã8
Cơ quan nhà nước khác5
Doanh nghiệp tư nhân4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST255
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký74
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh22
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST10
Mã số thuế chờ cập nhật thông tin số định danh cá nhân3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Tạ Thanh Tùng"
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
