CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH
| Mã số thuế | 2301079134 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH |
| Tên tiếng Anh | HAN MINH SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAN MINH SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 20 Khu K15, làn hai đường Hoàng Hoa Thám, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tang, Hongyang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 00:27 |
Ngành nghề kinh doanh
| C3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH
Mã số thuế 2301079134 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2301079134 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 23 là số phân khoảng; bảy chữ số 0107913 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH ở đâu?
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 20 Khu K15, làn hai đường Hoàng Hoa Thám, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH là Sửa chữa thiết bị điện (mã ngành C3314). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 26 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH còn đăng ký tên HAN MINH SCIENCE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2301079134 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT HÁN MINH có mã số thuế 2301079134, được cấp ngày 15/01/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kinh Bắc
2.493Tổng doanh nghiệp
1.357Đang hoạt động
1.135Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.921
Công ty cổ phần391
Công ty TNHH MTV38
Cơ quan nhà nước khác36
Doanh nghiệp tư nhân20
Trường học / cơ sở giáo dục14
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.356
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST613
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký280
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh122
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST120
—1
