CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN
| Mã số thuế | 1102029560 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN |
| Tên tiếng Anh | PHUOC AN SX TM DV XNK COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUOC AN SX TM DV XNK COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 145 Trần Minh Châu, Phường Long An, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đậu Thị Chung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/09/2026 22:42 |
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN
CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN còn hoạt động không?
Mã số thuế 1102029560 của CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (22/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 1102029560 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 1102029560 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 11 là số phân khoảng; bảy chữ số 0202956 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN có mã số thuế 1102029560, được cấp ngày 20/04/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 1102029560 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN được đồng bộ gần nhất lúc 22:42 ngày 22/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK PHƯỚC AN còn đăng ký tên PHUOC AN SX TM DV XNK COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 1102029560 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Long An
1.870
Tổng doanh nghiệp
858
Đang hoạt động
990
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
1.057
Công ty TNHH MTV
353
Doanh nghiệp tư nhân
189
Công ty cổ phần
156
Cơ quan nhà nước khác
27
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)
15
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
854
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
632
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
256
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
67
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
35
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
20
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đậu Thị Chung"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện