CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES
| Mã số thuế | 1001132804 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES |
| Tên viết tắt | DRAGONVENTURES INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPAN |
| Tên tiếng Anh | DRAGONVENTURES INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DRAGONVENTURES INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPAN |
| Địa chỉ | Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5 Tòa nhà 1A, thửa đất số 5454, tờ bản đồ số 17, đường Kỳ Đồng kéo dài, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/09/2026 23:29 |
Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5 Tòa nhà 1A, thửa đất số 5454, tờ bản đồ số 17, đường Kỳ Đồng kéo dài, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES có mã số thuế 1001132804, được cấp ngày 04/04/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES, mã số thuế 1001132804 và địa chỉ Tầng 3, Tầng 4, Tầng 5 Tòa nhà 1A, thửa đất số 5454, tờ bản đồ số 17, đường Kỳ Đồng kéo dài, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES còn hoạt động không?
Mã số thuế 1001132804 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (29/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Thông tin mã số thuế 1001132804 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DRAGONVENTURES được đồng bộ gần nhất lúc 23:29 ngày 29/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trần Hưng Đạo
1.152
Tổng doanh nghiệp
621
Đang hoạt động
529
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
798
Công ty cổ phần
249
Doanh nghiệp tư nhân
28
Công ty TNHH MTV
19
Cơ quan nhà nước khác
16
Công ty khác
15
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
619
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
238
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
149
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
73
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
69
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)
2