CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | MLS HUNG YEN TRADING AND BUILDING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MLS HUNG YEN TRADING AND BUILDING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MLS HUNG YEN TRADING AND BUILDING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Lưu Xá, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 09:31 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H5320 | Chuyển phát |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN có mã số thuế 0901093419, được cấp ngày 11/01/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN còn hoạt động không?
Mã số thuế 0901093419 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN là Nguyễn Thanh Huyền theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0901093419.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN, mã số thuế 0901093419 và địa chỉ Thôn Lưu Xá, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0901093419 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MLS HƯNG YÊN được đồng bộ gần nhất lúc 09:31 ngày 17/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hồng Quang
104Tổng doanh nghiệp
74Đang hoạt động
30Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH82
Công ty cổ phần7
Doanh nghiệp tư nhân5
Hợp tác xã4
Trường học / cơ sở giáo dục2
Hộ kinh doanh1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST74
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký22
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST3
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh3
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thanh Huyền"
Có tổng cộng 156 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Hưng Yên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
