CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP
| Mã số thuế | 0801322464 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP |
| Tên tiếng Anh | INDUSTRIAL SERVICE AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | INDUSTRIAL SERVICE AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 14 Đường Sùng Nghiêm, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đồng Tố Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/10/2026 00:26 |
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP còn đăng ký tên INDUSTRIAL SERVICE AND IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0801322464 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP còn hoạt động không?
Mã số thuế 0801322464 của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (16/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP, mã số thuế 0801322464 và địa chỉ Số 14 Đường Sùng Nghiêm, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0801322464 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801322464 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0132246 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 69 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Chí Linh
162
Tổng doanh nghiệp
87
Đang hoạt động
75
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
94
Công ty cổ phần
31
Công ty TNHH MTV
22
Hợp tác xã
8
Doanh nghiệp tư nhân
5
Công ty khác
1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
87
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
51
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
16
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
6
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
2