CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG
| Mã số thuế | 0801285815 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | XAY DUNG DAI DUONG CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DAI DUONG ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION XNK - LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | XAY DUNG DAI DUONG CO.,LTD |
| Địa chỉ | 17 Triệu Việt Vương, Khu đô thị Ecorivers Hải Dương, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Tiến Bằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:59 |
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG là Đặng Tiến Bằng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0801285815.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại 17 Triệu Việt Vương, Khu đô thị Ecorivers Hải Dương, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tân Hưng, Hải Phòng.
CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0801285815 của CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0801285815 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0801285815 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 08 là số phân khoảng; bảy chữ số 0128581 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XNK- KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG có mã số thuế 0801285815, được cấp ngày 19/04/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Hưng
998Tổng doanh nghiệp
571Đang hoạt động
426Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH546
Công ty cổ phần274
Công ty TNHH MTV118
Doanh nghiệp tư nhân44
Công ty khác6
Hợp tác xã3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST571
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký292
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh61
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST50
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST23
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
