CÔNG TY TNHH FAGACO
| Mã số thuế | 0316167904 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH FAGACO |
| Tên viết tắt | FAGACO CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | FAGACO COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | FAGACO CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 16 đường số 12, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 18:51 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH FAGACO đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH FAGACO
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH FAGACO cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH FAGACO, mã số thuế 0316167904 và địa chỉ Số 16 đường số 12, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH FAGACO còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH FAGACO còn đăng ký tên FAGACO COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0316167904 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0316167904 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH FAGACO được đồng bộ gần nhất lúc 18:51 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH FAGACO là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH FAGACO có mã số thuế 0316167904, được cấp ngày 02/03/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 0316167904 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0316167904 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1616790 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Gò Vấp
4.492Tổng doanh nghiệp
1.481Đang hoạt động
2.849Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.460
Công ty cổ phần544
Công ty TNHH MTV327
Doanh nghiệp tư nhân125
Văn phòng đại diện8
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại7
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.815
NNT đã được cấp MST1.481
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST821
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh161
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký160
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST52
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG"
Có tổng cộng 121 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
