CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT
| Mã số thuế | 0202237756 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT |
| Tên tiếng Anh | THINH PHAT SYSTEM AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THINH PHAT SYSTEM AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 42/331 Trường Chinh, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Trọng Đạt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 20:52 |
Ngành nghề kinh doanh
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT còn đăng ký tên THINH PHAT SYSTEM AND MECHANICAL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202237756 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã ngành C2592). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 78 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT ở đâu?
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 42/331 Trường Chinh, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Kiến An, Hải Phòng.
Mã số thuế 0202237756 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202237756 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0223775 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0202237756 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ HỆ THỐNG THỊNH PHÁT được đồng bộ gần nhất lúc 20:52 ngày 15/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kiến An
1.140Tổng doanh nghiệp
549Đang hoạt động
591Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH790
Công ty cổ phần279
Công ty TNHH MTV21
Doanh nghiệp tư nhân15
Cơ quan nhà nước khác6
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST549
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký313
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST200
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST39
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh39
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Trọng Đạt"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
