| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ MTH |
| Tên viết tắt | MTH TM CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MTH TM CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Nam Hoà (tại nhà ông Phạm Quang Long), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Công Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 01:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM XÂY DỰNG VÀ CƠ KHÍ MTH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
23 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua