CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP
| Mã số thuế | 0202181045 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP |
| Tên tiếng Anh | DAI AN HP INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI AN HP INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Cẩm Hoàn (tại nhà ông Nguyễn Văn Định), Xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 22:17 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1811 | In ấn |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| H5320 | Chuyển phát |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP là Xây dựng công trình đường bộ (mã ngành F4212). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 136 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP là Nguyễn Quang Đại theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202181045.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP ở đâu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Cẩm Hoàn (tại nhà ông Nguyễn Văn Định), Xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Kiến Thuỵ, Hải Phòng.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202181045 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN HP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0202181045 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202181045 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0218104 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Kiến Thuỵ
318Tổng doanh nghiệp
106Đang hoạt động
212Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH258
Công ty cổ phần36
Cơ quan nhà nước khác6
Hợp tác xã3
Công ty TNHH MTV3
Trường học / cơ sở giáo dục2
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký164
NNT đã được cấp MST106
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST21
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST19
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Quang Đại"
Có tổng cộng 46 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
