CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH
| Mã số thuế | 0201828114 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH |
| Tên viết tắt | VIET ANH TRADING INVESTMENT BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET ANH TRADING INVESTMENT BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 4/61/38 An Đà, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Anh Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/12/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/12/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/10/2026 02:35 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm . |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH
Mã số thuế 0201828114 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0201828114 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0182811 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0201828114 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH được đồng bộ gần nhất lúc 02:35 ngày 16/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH, mã số thuế 0201828114 và địa chỉ Số 4/61/38 An Đà, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH là Trần Anh Việt theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0201828114.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0201828114 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (16/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Gia Viên
2.938Tổng doanh nghiệp
1.030Đang hoạt động
1.895Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.013
Công ty cổ phần733
Doanh nghiệp tư nhân47
Công ty TNHH MTV38
Chưa phân loại15
Xí nghiệp13
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.196
NNT đã được cấp MST1.028
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST475
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh151
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Anh Việt"
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
