CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS
| Mã số thuế | 0111689089 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS |
| Tên viết tắt | STECO TECH CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 2 ngách 3/72 ngõ 3 đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người đại diện | PHẠM GIA BẢN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/11/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/11/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/11/2026 10:54 |
Ngành nghề kinh doanh
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1811 | In ấn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS
CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111689089 của CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (05/11/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS, mã số thuế 0111689089 và địa chỉ Số 2 ngách 3/72 ngõ 3 đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0111689089 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0111689089 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1168908 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS là Lập trình máy tính khác (mã ngành 6219). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 34 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH STECO TECHNOLOGY SOLUTIONS có mã số thuế 0111689089, được cấp ngày 04/11/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Phương
2.630Tổng doanh nghiệp
1.614Đang hoạt động
1.008Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.549
Công ty cổ phần1.005
Công ty TNHH MTV40
Trường học / cơ sở giáo dục8
Doanh nghiệp tư nhân5
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.614
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký485
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST241
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh165
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST117
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký5
