CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH
| Mã số thuế | 0110811459 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH |
| Tên tiếng Anh | NAM ANH EMBROIDERY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NAM ANH EMBROIDERY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 44, Đường Thành Công, Tổ 14, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | HÀN TRỊNH HÀ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/08/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/08/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 20:17 |
Ngành nghề kinh doanh
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH
Mã số thuế 0110811459 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110811459 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1081145 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH, mã số thuế 0110811459 và địa chỉ Số nhà 44, Đường Thành Công, Tổ 14, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110811459 của CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH còn đăng ký tên NAM ANH EMBROIDERY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110811459 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH ở đâu?
CÔNG TY TNHH THÊU NAM ANH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 44, Đường Thành Công, Tổ 14, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Yên Nghĩa, Hà Nội.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Yên Nghĩa
1.517
Tổng doanh nghiệp
843
Đang hoạt động
659
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
953
Công ty cổ phần
509
Công ty TNHH MTV
27
Trường học / cơ sở giáo dục
8
Doanh nghiệp tư nhân
6
Hợp tác xã
4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
843
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
334
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
126
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
102
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
97
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
15