CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY
| Mã số thuế | 0110529491 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY |
| Tên viết tắt | 319 SON TAY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | 319 SON TAY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 719 quốc lộ 21, Thôn Tân Phúc, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Kim Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/10/2026 00:52 |
Ngành nghề kinh doanh
| C3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế. |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1811 | In ấn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1076 | Sản xuất chè |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY, mã số thuế 0110529491 và địa chỉ Số 719 quốc lộ 21, Thôn Tân Phúc, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0110529491 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110529491 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1052949 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY là Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế. (mã ngành C3100). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 111 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY có mã số thuế 0110529491, được cấp ngày 02/11/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN 319 SƠN TÂY là Đỗ Thị Kim Phượng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110529491.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đoài Phương
247Tổng doanh nghiệp
120Đang hoạt động
127Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH164
Công ty cổ phần62
Công ty TNHH MTV7
Chưa phân loại3
Trường học / cơ sở giáo dục2
Hợp tác xã2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST120
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký71
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST38
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh10
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Thị Kim Phượng"
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
