CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX
| Mã số thuế | 0110173679 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX |
| Tên viết tắt | MINMAX BUSINESS AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MINMAX BUSINESS AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINMAX BUSINESS AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 1, Ngách 38a, Ngõ 72 đường Thúy Lai 2, Thôn Thúy Lai, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần An Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 03:24 |
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX có mã số thuế 0110173679, được cấp ngày 07/11/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX còn đăng ký tên MINMAX BUSINESS AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110173679 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã ngành M7110). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX ở đâu?
CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN MINMAX đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 1, Ngách 38a, Ngõ 72 đường Thúy Lai 2, Thôn Thúy Lai, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Thạch Thất, Hà Nội.
Mã số thuế 0110173679 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110173679 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1017367 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thạch Thất
418Tổng doanh nghiệp
197Đang hoạt động
218Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH289
Công ty cổ phần98
Công ty TNHH MTV10
Doanh nghiệp tư nhân4
Trường học / cơ sở giáo dục4
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST197
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký97
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST93
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh15
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
