CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM
| Mã số thuế | 0108605353 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SUNKI.VN |
| Tên tiếng Anh | SUNKI VIETNAM TOOLS AND EQUIPMENT KITCHEN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SUNKI.VN |
| Địa chỉ | Số 1 nghách 50 ngõ 267 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:43 |
Ngành nghề kinh doanh
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM là Đỗ Văn Tùng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108605353.
Thông tin mã số thuế 0108605353 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 12:43 ngày 07/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 1 nghách 50 ngõ 267 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Ngọc Hà, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM còn đăng ký tên SUNKI VIETNAM TOOLS AND EQUIPMENT KITCHEN JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108605353 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108605353 của CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & DỤNG CỤ BẾP SUNKI VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ngọc Hà
5.527Tổng doanh nghiệp
2.479Đang hoạt động
3.009Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.086
Công ty cổ phần2.073
Công ty TNHH MTV96
Văn phòng đại diện58
Chưa phân loại43
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)30
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.464
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.284
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.176
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh393
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST156
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký33
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Văn Tùng"
Có tổng cộng 51 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
