CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH
| Mã số thuế | 0106867882 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH |
| Tên viết tắt | HASET.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HAI ANH SCIENCE AND ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HASET.,JSC |
| Địa chỉ | Số 4, tổ 4, khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Diệu Thùy Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/06/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/06/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 12:20 |
Ngành nghề kinh doanh
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106867882 của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH còn đăng ký tên HAI ANH SCIENCE AND ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106867882 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 4, tổ 4, khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Xuân Mai, Hà Nội.
Thông tin mã số thuế 0106867882 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH được đồng bộ gần nhất lúc 12:20 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HẢI ANH là Nguyễn Diệu Thùy Dương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106867882.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Xuân Mai
749Tổng doanh nghiệp
334Đang hoạt động
415Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH488
Công ty cổ phần170
Công ty TNHH MTV26
Doanh nghiệp tư nhân22
Hợp tác xã13
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST333
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký300
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST74
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh21
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST20
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
