CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI
| Mã số thuế | 0106752793 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | HA NOI IGREEN .,JSC |
| Tên tiếng Anh | HA NOI GREEN AGRICULTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA NOI IGREEN .,JSC |
| Địa chỉ | Số 27, ngách 29, ngõ 179 Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Vũ Hồng Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/01/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/01/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 07:48 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| A0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI có mã số thuế 0106752793, được cấp ngày 23/01/2015. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI là Nguyễn Vũ Hồng Quang theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106752793.
Thông tin mã số thuế 0106752793 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI được đồng bộ gần nhất lúc 07:48 ngày 06/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 27, ngách 29, ngõ 179 Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Vĩnh Hưng, Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP XANH HÀ NỘI còn đăng ký tên HA NOI GREEN AGRICULTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106752793 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vĩnh Hưng
2.795Tổng doanh nghiệp
1.350Đang hoạt động
1.434Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.779
Công ty cổ phần933
Công ty TNHH MTV43
Chưa phân loại11
Hợp tác xã6
Doanh nghiệp tư nhân6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.350
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký620
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST490
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh198
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST126
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký10
