CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG
| Mã số thuế | 0106477233 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG |
| Tên tiếng Anh | TAN PHONG COMMUNICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN PHONG COMMUNICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 6B2+3 Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Doãn Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/03/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/03/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 12:29 |
Ngành nghề kinh doanh
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63120 | Cổng thông tin |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG còn đăng ký tên TAN PHONG COMMUNICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0106477233 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG có mã số thuế 0106477233, được cấp ngày 11/03/2014. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0106477233 của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG là Lê Doãn Hải theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0106477233.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG TÂN PHONG, mã số thuế 0106477233 và địa chỉ Số 6B2+3 Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Hà
4.404Tổng doanh nghiệp
1.697Đang hoạt động
2.694Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.686
Công ty cổ phần1.497
Công ty TNHH MTV88
Doanh nghiệp tư nhân42
Hợp tác xã15
Chưa phân loại11
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.695
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.219
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.082
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST81
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký9
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Doãn Hải"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
