CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON
| Mã số thuế | 0105358699 |
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON |
| Tên viết tắt | T&TBON MEASUREMENT CERTIFICATE ., JSC |
| Tên tiếng Anh | T&TBON MEASUREMENT CERTIFICATE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | T&TBON MEASUREMENT CERTIFICATE ., JSC |
| Địa chỉ | Số 7B ngách 47A/12 ngõ 47 đường Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/06/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/06/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 03:13 |
Ngành nghề kinh doanh
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26520 | Sản xuất đồng hồ |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON là Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (mã ngành C26510). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 69 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0105358699 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0105358699 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0535869 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON còn đăng ký tên T&TBON MEASUREMENT CERTIFICATE JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0105358699 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 7B ngách 47A/12 ngõ 47 đường Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Khương Đình, Hà Nội.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO LƯỜNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH T&TBON có mã số thuế 0105358699, được cấp ngày 14/06/2011. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Khương Đình
5.861Tổng doanh nghiệp
2.344Đang hoạt động
3.499Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.318
Công ty cổ phần2.346
Công ty TNHH MTV85
Doanh nghiệp tư nhân21
Chưa phân loại19
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.343
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.633
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.361
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh326
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST179
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký12
