CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
| Mã số thuế | 0104753865-024 |
| Tên tiếng Việt | CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL |
| Địa chỉ | 654, Nguyễn Trung Trực, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/10/2026 03:28 |
Ngành nghề kinh doanh
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08930 | Khai thác muối |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (mã ngành F4390). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 71 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL?
Người đại diện của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL là NGUYỄN VĂN PHƯƠNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0104753865-024.
Địa chỉ của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL ở đâu?
CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL đăng ký địa chỉ trụ sở tại 654, Nguyễn Trung Trực, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Rạch Giá, An Giang.
CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL còn hoạt động không?
Mã số thuế 0104753865-024 của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (29/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0104753865-024 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0104753865-024 có 13 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0475386 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Ba chữ số cuối 024 là số thứ tự của đơn vị phụ thuộc, nghĩa là CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL AN GIANG - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp mang mã số thuế 0104753865.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Rạch Giá
4.277Tổng doanh nghiệp
1.708Đang hoạt động
2.567Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.929
Công ty TNHH MTV971
Doanh nghiệp tư nhân935
Công ty cổ phần283
Cơ quan nhà nước khác36
Trường học / cơ sở giáo dục20
Theo tình trạng
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.877
NNT đã được cấp MST1.705
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký485
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh114
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST91
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN PHƯƠNG"
Có tổng cộng 776 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
