CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
| Mã số thuế | 0104753865-017 |
| Tên tiếng Việt | CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL |
| Địa chỉ | 298, Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lâm Thành Cuôl |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/10/2026 03:28 |
Ngành nghề kinh doanh
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08930 | Khai thác muối |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL
Ai là người đại diện của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL?
Người đại diện của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL là Lâm Thành Cuôl theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0104753865-017.
Thông tin mã số thuế 0104753865-017 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL được đồng bộ gần nhất lúc 03:28 ngày 29/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL còn hoạt động không?
Mã số thuế 0104753865-017 của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (29/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (mã ngành F43900). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 71 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL là bao nhiêu?
CHI NHÁNH CÔNG TRÌNH VIETTEL CÀ MAU - TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH VIETTEL có mã số thuế 0104753865-017, được cấp ngày 28/03/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Thành
1.400Tổng doanh nghiệp
567Đang hoạt động
826Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Cà Mau: 13.222 doanh nghiệp, trong đó 5.361 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH638
Công ty TNHH MTV383
Doanh nghiệp tư nhân203
Công ty cổ phần88
Cơ quan nhà nước khác24
Chưa phân loại19
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST567
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST533
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký194
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh55
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST44
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
