CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM

NNT đã được cấp MST
Mã số thuế0101517813
Tên tiếng ViệtCÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Tên viết tắtKAT GROUP .,JSC
Tên tiếng AnhVIET NAM TRADE KAT GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịchKAT GROUP .,JSC
Địa chỉTầng 2, toà nhà 268, tổ 2, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Ngọc Khôi
Ngày cấp GCN ĐKKD10/08/2004
Ngày bắt đầu hoạt động13/08/2004
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu11/10/2026 08:46

Ngành nghề kinh doanh

N82300Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
A01110Trồng lúa
A01120Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A01130Trồng cây lấy củ có chất bột
A01140Trồng cây mía
A01150Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A01160Trồng cây lấy sợi
A01170Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A01190Trồng cây hàng năm khác
A0121Trồng cây ăn quả
A01220Trồng cây lấy quả chứa dầu
A01230Trồng cây điều
A01240Trồng cây hồ tiêu
A01250Trồng cây cao su
A01260Trồng cây cà phê
A01270Trồng cây chè
A0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A01290Trồng cây lâu năm khác
A01300Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
A01410Chăn nuôi trâu, bò
A01420Chăn nuôi ngựa, lừa, la
A01440Chăn nuôi dê, cừu
A01450Chăn nuôi lợn
A01490Chăn nuôi khác
A01500Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A01610Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A01620Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A01630Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A01640Xử lý hạt giống để nhân giống
A01700Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A02210Khai thác gỗ
A02220Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
A02300Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
A02400Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A03110Khai thác thuỷ sản biển
A0312Khai thác thủy sản nội địa
A03210Nuôi trồng thuỷ sản biển
A0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
A03230Sản xuất giống thuỷ sản
B0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B08910Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
B08990Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B09100Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B09900Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C1030Chế biến và bảo quản rau quả
C1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C10500Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061Xay xát và sản xuất bột thô
C10620Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
C10710Sản xuất các loại bánh từ bột
C10720Sản xuất đường
C10730Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
C10740Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C10750Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C10790Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C10800Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
C11010Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C11020Sản xuất rượu vang
C11030Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
C1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C13110Sản xuất sợi
C13120Sản xuất vải dệt thoi
C13130Hoàn thiện sản phẩm dệt
C13210Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C13220Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
C13230Sản xuất thảm, chăn đệm
C13240Sản xuất các loại dây bện và lưới
C13290Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C14100May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C14200Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C14300Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
C15110Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C15120Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C15200Sản xuất giày dép
C1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C16210Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C16220Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C16230Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C17010Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C17090Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C18110In ấn
C18120Dịch vụ liên quan đến in
C18200Sao chép bản ghi các loại
C19100Sản xuất than cốc
C19200Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
C20110Sản xuất hoá chất cơ bản
C20120Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C20210Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C20290Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
C20300Sản xuất sợi nhân tạo
C2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C22110Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C22120Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C23100Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
C23910Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C23920Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C23930Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C23950Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
C23960Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
C23990Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C24100Sản xuất sắt, thép, gang
C24200Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
C24310Đúc sắt thép
C24320Đúc kim loại màu
C25110Sản xuất các cấu kiện kim loại
C25120Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C25130Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C25200Sản xuất vũ khí và đạn dược
C25910Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C25920Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C25930Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C26100Sản xuất linh kiện điện tử
C26200Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
C26300Sản xuất thiết bị truyền thông
C26400Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C26510Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C26520Sản xuất đồng hồ
C26600Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C26700Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C26800Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C27200Sản xuất pin và ắc quy
C27310Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C27320Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C27330Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C27400Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C27500Sản xuất đồ điện dân dụng
C27900Sản xuất thiết bị điện khác
C28110Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C28120Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C28130Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C28140Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C28150Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C28160Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C28170Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
C28180Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C28190Sản xuất máy thông dụng khác
C28210Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C28220Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C28230Sản xuất máy luyện kim
C28240Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C28250Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C28260Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
C29100Sản xuất xe có động cơ
C29200Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
C29300Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
C30110Đóng tàu và cấu kiện nổi
C30120Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C30200Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
C30300Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
C30400Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
C30910Sản xuất mô tô, xe máy
C30920Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
C30990Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C32110Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C32120Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C32200Sản xuất nhạc cụ
C32300Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C32400Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C32900Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C33110Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C33120Sửa chữa máy móc, thiết bị
C33130Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
C33140Sửa chữa thiết bị điện
C33150Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C33190Sửa chữa thiết bị khác
C33200Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D35200Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
D3530Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E36000Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700Thoát nước và xử lý nước thải
E38110Thu gom rác thải không độc hại
E3812Thu gom rác thải độc hại
E38210Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
E3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830Tái chế phế liệu
E39000Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F41000Xây dựng nhà các loại
F42200Xây dựng công trình công ích
F42900Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F43110Phá dỡ
F43120Chuẩn bị mặt bằng
F43210Lắp đặt hệ thống điện
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F43290Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F43300Hoàn thiện công trình xây dựng
F43900Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G45120Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
G45200Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
G45420Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G46310Bán buôn gạo
G4632Bán buôn thực phẩm
G4633Bán buôn đồ uống
G46340Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G46510Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G46520Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G46530Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G46900Bán buôn tổng hợp
G47110Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp
G4719Bán lẻ tổng hợp khác
G47210Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
G47230Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
G47240Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
G47300Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
G47420Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
G4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
G47530Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G47610Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
G47620Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
G47630Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
G47640Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
G4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
G4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
G4782Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G47910Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
G47990Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H49110Vận tải hành khách đường sắt
H49120Vận tải hàng hóa đường sắt
H49200Vận tải bằng xe buýt
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H49400Vận tải đường ống
H5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H51100Vận tải hành khách hàng không
H51200Vận tải hàng hóa hàng không
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
H5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
H5223Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
H5224Bốc xếp hàng hóa
H5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590Cơ sở lưu trú khác
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I56210Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..)
I56290Dịch vụ ăn uống khác
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
J61200Hoạt động viễn thông không dây
J63110Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
J63120Cổng thông tin
J63290Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K64910Hoạt động cho thuê tài chính
L68100Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
L68200Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M70100Hoạt động của trụ sở văn phòng
N7710Cho thuê xe có động cơ
N77210Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
N77220Cho thuê băng, đĩa video
N77290Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N77400Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N78100Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
N79110Đại lý du lịch
N79120Điều hành tua du lịch
N79200Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
N81100Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
N82110Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
N82200Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
N82990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P8531Đào tạo sơ cấp
P8532Đào tạo trung cấp
P85510Giáo dục thể thao và giải trí
P85520Giáo dục văn hoá nghệ thuật
P85590Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
P85600Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q86990Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Q8710Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Q8720Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
Q8730Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
R90000Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
R91010Hoạt động thư viện và lưu trữ
R91020Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
R91030Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
R93110Hoạt động của các cơ sở thể thao
R93120Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
R93190Hoạt động thể thao khác
R93210Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
R93290Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S95220Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
S95230Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
S95240Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
S95290Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
S96200Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
S96390Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM có mã số thuế 0101517813, được cấp ngày 13/08/2004. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM còn đăng ký tên VIET NAM TRADE KAT GROUP JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0101517813 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (mã ngành N82300). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 307 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KAT GROUP THƯƠNG MẠI VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tầng 2, toà nhà 268, tổ 2, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Định Công, Hà Nội.
Mã số thuế 0101517813 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0101517813 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0151781 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Định Công

4.695Tổng doanh nghiệp
2.258Đang hoạt động
2.423Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác1.655
Xây Dựng654
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo447
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ445
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ283
Thông Tin Và Truyền Thông224

Theo loại hình

Công ty TNHH2.688
Công ty cổ phần1.857
Công ty TNHH MTV81
Doanh nghiệp tư nhân18
Chưa phân loại14
Văn phòng đại diện9

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST2.257
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.061
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST767
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Ngọc Khôi"

Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH CẢM HOÀNG

Mã số thuế:4202062630
Thôn Xuân Cam, Xã Vạn Hưng, Khánh Hòa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH HERITA TRAVEL

Mã số thuế:0319037942
Lầu 8, Tòa nhà Giầy Việt Plaza, 180-182 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH Y TẾ MEDCARE VIỆT NAM

Mã số thuế:0318670599
1316 - 1320C Trường Sa, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV THÁI THỊNH TV

Mã số thuế:2100690907
86/24 DT 915B ấp Trà Gút, Xã Nhị Long, Vĩnh Long, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM&DV SEN VÀNG PLUS 99

Mã số thuế:2301286878
Thôn Diên Lộc, Xã Tam Giang, TP Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG BKH

Mã số thuế:0317964571
Tòa Nhà A Space Office, Số 1B, Đường 30, Khu phố 1, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH FATHER & MOTHER

Mã số thuế:0110415222
Số 36, ngõ 149 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THÉP HOA VIỆT

Mã số thuế:3703128464
C178, Đường D25, KDC Việt Sing, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TAM THÀNH

Mã số thuế:0110068240
Số 13 - A6 Phố Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN DONAVI HOLDINGS

Mã số thuế:2902139123
số 57, đường Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ