9860210 Ngành Chiến lược quân sự
9860210 là mã ngành Chiến lược quân sự trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 98602 — Quân sự , lĩnh vực 986 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9860210 | Chiến lược quân sự | — | — |
Mã 9860210 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 986 | An ninh - Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 98602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 10 | Chiến lược quân sự |
Ngành Chiến lược quân sự ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860210 | Chiến lược quân sự | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9860210 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Chiến lược quân sự?
Ngành Chiến lược quân sự có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 98602
Ngành khác cùng nhóm 98602
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự |
| 9860211 | Chiến lược quốc phòng |
| 9860212 | Nghệ thuật chiến dịch |
| 9860213 | Chiến thuật |
| 9860214 | Biên phòng |
| 9860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu |
| 9860217 | Tình báo quân sự |
| 9860218 | Hậu cần quân sự |
| 9860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 9860221 | Trinh sát quân sự |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .