9860209 Ngành Lịch sử nghệ thuật quân sự
9860209 là mã ngành Lịch sử nghệ thuật quân sự trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 98602 — Quân sự , lĩnh vực 986 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | — | — |
Mã 9860209 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 986 | An ninh - Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 98602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 09 | Lịch sử nghệ thuật quân sự |
Ngành Lịch sử nghệ thuật quân sự ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9860209 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Lịch sử nghệ thuật quân sự?
Ngành Lịch sử nghệ thuật quân sự có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 98602
Ngành khác cùng nhóm 98602
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9860210 | Chiến lược quân sự |
| 9860211 | Chiến lược quốc phòng |
| 9860212 | Nghệ thuật chiến dịch |
| 9860213 | Chiến thuật |
| 9860214 | Biên phòng |
| 9860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu |
| 9860217 | Tình báo quân sự |
| 9860218 | Hậu cần quân sự |
| 9860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 9860221 | Trinh sát quân sự |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .