9460105 Ngành Hình học và tôpô
9460105 là mã ngành Hình học và tôpô trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94601 — Toán học , lĩnh vực 946 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9460105 | Hình học và tôpô | — | — |
Mã 9460105 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 946 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Hình học và tôpô |
Ngành Hình học và tôpô ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8460105 | Hình học và tôpô | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9460105 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Hình học và tôpô?
Ngành Hình học và tôpô có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94601
Ngành khác cùng nhóm 94601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9460101 | Toán học |
| 9460102 | Toán giải tích |
| 9460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 9460104 | Đại số và lý thuyết số |
| 9460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
| 9460108 | Khoa học dữ liệu |
| 9460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
| 9460112 | Toán ứng dụng |
| 9460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .