9460104 Ngành Đại số và lý thuyết số
9460104 là mã ngành Đại số và lý thuyết số trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94601 — Toán học , lĩnh vực 946 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9460104 | Đại số và lý thuyết số | — | — |
Mã 9460104 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 946 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Đại số và lý thuyết số |
Ngành Đại số và lý thuyết số ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8460104 | Đại số và lý thuyết số | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9460104 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Đại số và lý thuyết số?
Ngành Đại số và lý thuyết số có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94601
Ngành khác cùng nhóm 94601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9460101 | Toán học |
| 9460102 | Toán giải tích |
| 9460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 9460105 | Hình học và tôpô |
| 9460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
| 9460108 | Khoa học dữ liệu |
| 9460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
| 9460112 | Toán ứng dụng |
| 9460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .