9440228 Ngành Hải dương học
9440228 là mã ngành Hải dương học trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94402 — Khoa học trái đất , lĩnh vực 944 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9440228 | Hải dương học | — | — |
Mã 9440228 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 944 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94402 | Khoa học trái đất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 28 | Hải dương học |
Ngành Hải dương học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7440228 | Hải dương học | Đại học |
| 8440228 | Hải dương học | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9440228 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Hải dương học?
Ngành Hải dương học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94402
Ngành khác cùng nhóm 94402
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9440201 | Địa chất học |
| 9440205 | Khoáng vật học và địa hóa học |
| 9440210 | Địa vật lý |
| 9440212 | Bản đồ học |
| 9440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
| 9440217 | Địa lý tự nhiên |
| 9440218 | Địa mạo và cổ địa lý |
| 9440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường |
| 9440221 | Biến đổi khí hậu |
| 9440222 | Khí tượng và khí hậu học |
| 9440224 | Thủy văn học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .