9440218 Ngành Địa mạo và cổ địa lý
9440218 là mã ngành Địa mạo và cổ địa lý trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94402 — Khoa học trái đất , lĩnh vực 944 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9440218 | Địa mạo và cổ địa lý | — | — |
Mã 9440218 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 944 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94402 | Khoa học trái đất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 18 | Địa mạo và cổ địa lý |
Ngành Địa mạo và cổ địa lý ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8440218 | Địa mạo và cổ địa lý | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9440218 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Địa mạo và cổ địa lý?
Ngành Địa mạo và cổ địa lý có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94402
Ngành khác cùng nhóm 94402
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9440201 | Địa chất học |
| 9440205 | Khoáng vật học và địa hóa học |
| 9440210 | Địa vật lý |
| 9440212 | Bản đồ học |
| 9440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
| 9440217 | Địa lý tự nhiên |
| 9440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường |
| 9440221 | Biến đổi khí hậu |
| 9440222 | Khí tượng và khí hậu học |
| 9440224 | Thủy văn học |
| 9440228 | Hải dương học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .