9440108 Ngành Cơ học chất lỏng và chất khí
9440108 là mã ngành Cơ học chất lỏng và chất khí trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94401 — Khoa học vật chất , lĩnh vực 944 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | — | — |
Mã 9440108 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 944 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94401 | Khoa học vật chất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Cơ học chất lỏng và chất khí |
Ngành Cơ học chất lỏng và chất khí ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9440108 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Cơ học chất lỏng và chất khí?
Ngành Cơ học chất lỏng và chất khí có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94401
Ngành khác cùng nhóm 94401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9440101 | Thiên văn học |
| 9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
| 9440104 | Vật lý chất rắn |
| 9440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử |
| 9440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 9440107 | Cơ học vật rắn |
| 9440109 | Cơ học |
| 9440110 | Quang học |
| 9440111 | Vật lý địa cầu |
| 9440112 | Hóa học |
| 9440113 | Hóa vô cơ |
| 9440114 | Hóa hữu cơ |
| 9440117 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
| 9440118 | Hóa phân tích |
| 9440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
| 9440120 | Hóa môi trường |
| 9440122 | Khoa học vật liệu |
| 9440123 | Vật liệu điện tử |
| 9440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp |
| 9440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử |
| 9440129 | Kim loại học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .