Cập nhật:
9420111 Ngành Thực vật học
9420111 là mã ngành Thực vật học trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94201 — Sinh học , lĩnh vực 942 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9420111
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9420111 | Thực vật học | — | — |
Mã 9420111 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 942 | Khoa học sự sống |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94201 | Sinh học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 11 | Thực vật học |
Ngành Thực vật học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8420111 | Thực vật học | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9420111 là ngành gì?
Mã 9420111 là ngành Thực vật học trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 94201 — Sinh học, lĩnh vực 942 — Khoa học sự sống, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Thực vật học?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Thực vật học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8420111 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94201
Ngành khác cùng nhóm 94201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9420101 | Sinh học |
| 9420102 | Nhân chủng học |
| 9420103 | Động vật học |
| 9420104 | Sinh lý học người và động vật |
| 9420105 | Ký sinh trùng học |
| 9420106 | Côn trùng học |
| 9420107 | Vi sinh vật học |
| 9420108 | Thủy sinh vật học |
| 9420112 | Sinh lý học thực vật |
| 9420115 | Lý sinh học |
| 9420116 | Hóa sinh học |
| 9420120 | Sinh thái học |
| 9420121 | Di truyền học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .