9420108 Ngành Thủy sinh vật học
9420108 là mã ngành Thủy sinh vật học trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 94201 — Sinh học , lĩnh vực 942 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9420108 | Thủy sinh vật học | — | — |
Mã 9420108 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 942 | Khoa học sự sống |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 94201 | Sinh học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Thủy sinh vật học |
Ngành Thủy sinh vật học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8420108 | Thủy sinh vật học | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9420108 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Thủy sinh vật học?
Ngành Thủy sinh vật học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 94201
Ngành khác cùng nhóm 94201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9420101 | Sinh học |
| 9420102 | Nhân chủng học |
| 9420103 | Động vật học |
| 9420104 | Sinh lý học người và động vật |
| 9420105 | Ký sinh trùng học |
| 9420106 | Côn trùng học |
| 9420107 | Vi sinh vật học |
| 9420111 | Thực vật học |
| 9420112 | Sinh lý học thực vật |
| 9420115 | Lý sinh học |
| 9420116 | Hóa sinh học |
| 9420120 | Sinh thái học |
| 9420121 | Di truyền học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .