Cập nhật:
8229043 Ngành Văn hóa so sánh
8229043 là mã ngành Văn hóa so sánh trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 82290 — Khác , lĩnh vực 822 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8229043
mã ngành
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này:
“Sửa mã ngành (mã cũ là 8319043)” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8229043 | Văn hóa so sánh | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Sửa mã ngành (mã cũ là 8319043) |
Mã 8229043 được cấu tạo thế nào
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8229043 là ngành gì?
Mã 8229043 là ngành Văn hóa so sánh trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 82290 — Khác, lĩnh vực 822 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Văn hóa so sánh?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Văn hóa so sánh có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Sửa mã ngành (mã cũ là 8319043)” — Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 82290
Ngành khác cùng nhóm 82290
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8229001 | Triết học |
| 8229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 8229009 | Tôn giáo học |
| 8229011 | Lịch sử thế giới |
| 8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc |
| 8229013 | Lịch sử Việt Nam |
| 8229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 8229017 | Khảo cổ học |
| 8229020 | Ngôn ngữ học |
| 8229030 | Văn học |
| 8229031 | Văn học so sánh |
| 8229040 | Văn hóa học |
| 8229041 | Văn hóa dân gian |
| 8229042 | Quản lý văn hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .