8229015 Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
8229015 là mã ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 82290 — Khác , lĩnh vực 822 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | — | — |
Mã 8229015 được cấu tạo thế nào
Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8229015 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam?
Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 82290
Ngành khác cùng nhóm 82290
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8229001 | Triết học |
| 8229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 8229009 | Tôn giáo học |
| 8229011 | Lịch sử thế giới |
| 8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc |
| 8229013 | Lịch sử Việt Nam |
| 8229017 | Khảo cổ học |
| 8229020 | Ngôn ngữ học |
| 8229030 | Văn học |
| 8229031 | Văn học so sánh |
| 8229040 | Văn hóa học |
| 8229041 | Văn hóa dân gian |
| 8229042 | Quản lý văn hóa |
| 8229043 | Văn hóa so sánh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .